Thời gian

Chào quý khách

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Kho thư viện

    Ảnh ngẫu nhiên

    Mungxuan.swf Happy_new_year.swf New_folder2.swf Thang_sau_troi_mua.swf Because_I_love_you.swf Nu60_nhac.swf Cafe.swf Canh_hoa_1.swf Canh_ho_nuoc.swf Canh_depa.swf Canh_dep_5.swf Canh_dep_4.swf Canh_dep_3.swf Canh_dep_2.swf Canh_dep.swf Canh20.swf Canh19.swf Canh18.swf CANH.swf Truongb.swf

    Online

    • (Nguyễn Đức Nhơn)

    Lịch hoa hồng-tình yêu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Menu chức năng 4

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đức Nhơn

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 49. Mắt cận và mắt lão

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Nhơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:08' 11-01-2010
    Dung lượng: 5.6 MB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO QUÍ THẦY CÔ GIÁO
    CÙNG CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN !
    Hãy ghép các câu 1,2,3 và 4 của mệnh đề A với các câu a,b,c,d,e và f của mệnh đề B thành các câu hợp nghĩa.
    1. Bộ phận quan trọng của mắt là
    2. Điểm xa mắt nhất mà ta có thể nhìn rõ được khi không điều tiết gọi là
    3. Điểm gần mắt nhất mà ta nhìn rõ được gọi là
    4.Mắt nhìn rõ được trong khoảng
    Mệnh đề A
    Mệnh đề B
    a. thấu kính hội tụ.
    b. điểm cực cận.
    c. thể thủy tinh và màng lưới.
    d. điểm cực viễn.
    e. cực cận đến cực viễn.
    f. vật kính và buồng tối.
    c. thể thủy tinh và màng lưới.
    d. điểm cực viễn.
    b. điểm cực cận.
    e. cực cân đến cực viễn
    Cháu (bị cận thị): Ông ơi ! Cháu để kính của cháu ở đâu mà tìm không thấy.Ông cho cháu mượn kính của ông một lúc nhé!
    Ông: Cháu đeo kính của ông thế nào được!
    Cháu: Thưa ông,thế kính của ông khác kính của cháu như thế nào ạ !
    MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
    C1. Hãy khoanh tròn vào dấu + trước những biểu hiện mà em cho là tật cận thị.
    + Khi đọc sách,phải đặt sách gần mắt hơn bình thường
    + Khi đọc sách,phải đặt sách xa mắt hơn bình thường.
    + Ngồi dưới lớp,nhìn chữ viết trên bảng thấy mờ.
    + Ngồi trong lớp,nhìn không rõ các vật ngoài sân trường.

    I. MẮT CẬN:
    1. Những biểu hiện của tật cận thị:
    Tiết 55
    C2. -Mắt cận không nhìn rõ những vật ở xa hay ở
    gần mắt ?
    -Điểm cực viễn CV của mắt cận ở xa hay ở gần mắt hơn bình thường?
    Mắt cận không nhìn rõ những vật ở xa,chỉ nhìn rõ những vật ở gần.
    Điểm cực viễn CV của mắt cận ở gần mắt hơn bình thường.

    MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
    2. Cách khắc phục tật cận thị:
    1. Những biểu hiện của tật cận thị:
    I. MẮT CẬN:
    Mắt cận nhìn rõ những vật ở gần, nhưng không nhìn rõ những vật ở xa
    C3. Hãy quan sát kính cận ở nhóm.Làm thế nào để nhận biết kính cận là thấu kính phân kỳ.
    - Kính cận có phần rìa dày hơn so với phần giữa.
    - Ảnh của kính cận cùng chiều và bé hơn vật.
    C4. Hãy vẻ ảnh của vật sáng AB qua kính cận.
    F, CV
    Mắt
    Gương cận
    Kính cận có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn CV của mắt
    + Khi không đeo kính,điểm cực viễn của mắt cận ở CV. Mắt có nhìn rõ vật AB hay không ? tại sao?
    A
    B
    A’
    B’
    O
    Khi không đeo kính,mắt không nhìn rõ vật AB .
    Vì vật AB nằm xa hơn điểm cực viễn CV so với mắt.
    + Khi đeo kính,muốn nhìn rõ ảnh của AB thì ảnh này phải hiện lên trong khoảng nào ? Yêu cầu đó có thực hiện được không với kính cận nói trên ?
    Khi đeo kính,muốn nhìn rõ ảnh A’B’ của vật sáng AB,thì ảnh đó phải nằm trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.Yêu cầu này đã được thực hiện.

    MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.

    I.MẮT CẬN:
    1.Những biểu hiện của tật cận thị :
    Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa.
    2. Cách khắc phục tật cận thị :


    Kính cận là loại thấu kính gì ? Cách khắc phục tật cận thị ?
    Kính cận là loại thấu kính phân kỳ.
    Người cận thị phải đeo kính để nhìn rõ các vật ở xa mắt
    Người cận thị sử dụng kính cận như thế nào thÌ phù hợp ?
    Kính cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn CV của mắt.
    MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
    I. MẮT CẬN:
    1.Những biểu hiện của tật cận thị :
    Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa.
    2. Cách khắc phục tật cận thị :
    Kính cận là thấu kính phân kỳ.
    Người cận thị phải đeo kính cận để nhìn rõ các vật ở xa mắt.
    II. MẮT LÃO :
    1. Những đặc điểm của mắt lão :

    Mắt lão nhìn thấy những vật ở xa hay ở gần mắt hơn bình thường?
    Điểm cực cận của mắt lão xa hay gần hơn so với mắt bình thường?
    Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa,không nhìn rõ những vật ở gần
    như lúc còn trẻ.
    Điểm cực cận của mắt lão xa mắt hơn so với mắt bình thường .


    I. MẮT CẬN:
    1. Những biểu hiện của tật cận thị :
    Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa.
    2. Cách khắc phục tật cận thị :
    Kính cận là thấu kính phân kỳ.
    Người cận thị phải đeo kính cận để nhìn rõ các vật ở xa mắt.
    II. MẮT LÃO :
    1. Những đặc điểm của mắt lão :
    MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
    Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa,nhưng không nhìn rõ những vật ở gần.
    2. Cách khắc phục tật mắt lão :
    C5. Hãy quan sát một kính lão,làm thế nào để biết đó là thấu kính hội tụ ?
    - Kính lão có phần giữa dày hơn phần rìa.
    - Ảnh của kính lão cùng chiều và lớn hơn vật.
    A
    B
    F
    A’
    B’
    O
    Hãy vẽ ảnh của AB qua kính lão.
    Cc
    Khi mắt lão không đeo kính,điểm cực cận ở quá xa mắt.Mắt có nhìn rõ vật AB không ? Tại sao ?
    Khi đeo kính,muốn nhìn rõ ảnh của vật AB thì ảnh này phải hiện lên ở khoảng nào ?
    Với kính lão nói trên yêu cầu này có thực hiện được không ?
    Khi không đeo kính,mắt lão không thể nhìn thấy vật.Vì vật AB nằm gần mắt hơn so với điểm cực cận.
    Khi đeo kính, muốn mắt nhìn rõ ảnh của vật AB thì ảnh này phải nằm ngoài khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.Với kính lão nói trên yêu cầu này được thực hiện.
    Kính lão
    Mắt
    MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
    I. MẮT CẬN:
    1. Những biểu hiện của tật cận thị :
    Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa.
    2. Cách khắc phục tật cận thị :
    Kính cận là thấu kính phân kỳ.Người cận thị phải đeo kính cận để nhìn
    rõ các vật ở xa mắt.
    II. MẮT LÃO :
    1. Những đặc điểm của mắt lão :
    Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa,nhưng không nhìn rõ những vật ở gần.
    2. Cách khắc phục tật mắt lão :
    Kính lão là loại thấu kính gì ? Cách khắc phục tật mắt lão ?
    Kính lão là thấu kính hội tụ.Mắt lão cần phải đeo kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần mắt như bình thường.
    MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO.
    I. MẮT CẬN:
    1. Những biểu hiện của tật cận thị :
    Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa.
    2. Cách khắc phục tật cận thị :
    Kính cận là thấu kính phân kỳ.Người cận thị phải đeo kính cận để nhìn rõ các vật ở xa mắt.
    II. MẮT LÃO :
    1. Những đặc điểm của mắt lão :
    Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa,nhưng không nhìn rõ những vật ở gần.
    2. Cách khắc phục tật mắt lão :
    Kính lão là thấu kính hội tụ.Mắt lão phải đeo kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần mắt như bình thường.
    III. Vận dụng :
    2. Hãy chỉ rõ sự di chuyển của khoảng nhìn rõ vật của mắt cận ?
    1. Hãy điền các từ cho sau đây: kính phân kỳ,kính hội tụ, kính mát ,lớn hơn,bé hơn và bằng vào các ô trống sao cho hợp nghĩa
    1. Người mắt thường đeo.....................nhìn thấy ảnh...............vật
    2. Người mắt cận đeo........................nhìn thấy ảnh...................vật.
    3. Người mắt lão đeo ........................nhìn thấy ảnh.....................vật
    kính mát
    bằng
    kính phân kỳ
    bé hơn
    kính hội tụ
    lớn hơn

    Mắt
    Cc
    Cv
    Khoảng nhìn thấy rõ vậtcủa mắt bình thường
    khoảng nhìn thấy rõ vật của mắt cận
    3. Hãy nêu sự di chuyển của khoảng nhìn thấy rõ của mắt lão
    Mắt
    Khoảng nhìn thấy rõ vật của mắt bình thường
    Cc
    Cv
    Khoảng nhìn thấy rõ vật của mắt lão
     
    Gửi ý kiến

    ĐIỂM TIN

    Mã màu

    Bảng thử code


    Sẽ không hiển thị nếu code của bạn bị lỗi, khi đó bạn hãy sửa lại code ngay tại khung bên trái ! Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Chúc bạn luôn thành công !

    Biểu đồ sinh học của ĐN

    Thông tin VVV